trận nhàn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn chim nhạn: Một nhóm, một tập hợp gồm nhiều con chim nhạn cùng bay hoặc cùngmột nơi. Từ này miêu tả hình ảnh tập thể của loài chim này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bầu trời mùa thu, một trận nhàn bay về phương nam tránh rét. (Trên bầu trời mùa thu, một đàn chim nhạn bay về phương nam tránh rét.)
    • Ngắm trận nhàn lượn trên đồng lúa một hình ảnh rất đẹp. (Ngắm đàn chim nhạn lượn trên đồng lúa một hình ảnh rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trận nhàn" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để gợi lên hình ảnh thiên nhiên thanh bình, mùa thu hoặc sự di trú.
    • Thơ xưa thường trận nhàn với tin tức, chim nhạn bay theo hàng lối ngay ngắn như chữ viết trên trời. (Thơ xưa thường đàn chim nhạn với tin tức, chim nhạn bay theo hàng lối ngay ngắn như chữ viết trên trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạn (danh từ): Chim nhạn, một loài chim di cư, thân nhỏ, bay nhanh, thường bay thành đàn.
  • Đàn nhạn (danh từ): Cùng nghĩa với "trận nhàn", chỉ một đàn chim nhạn.
  • Bầy nhạn (danh từ): Cùng nghĩa với "trận nhàn", chỉ một bầy chim nhạn.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn nhạn: Đàn chim nhạn.
  • Bầy nhạn: Bầy chim nhạn.
Lưu ý về từ loại
  • "Trận" trong "trận nhàn" danh từ chỉ tập hợp, tương tự như "trận mưa", "trận gió". Từ này mang sắc thái văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  1. đàn chim nhạn

Từ chứa "trận nhàn"